Sắp xếp theo
Đơn đăng ký
Danh mục
Tính năng & Lợi ích
1. Công thức gốc nước, không chứa dung môi, không chứa formaldehyde, ít mùi, thân thiện với công nhân xây dựng và môi trường sống.
2. Sản phẩm có độ bám dính tốt trên hầu hết các bề mặt và có khả năng thích ứng tuyệt vời với các bề mặt xốp.
3. Có độ đàn hồi và độ co giãn tuyệt vời, sản phẩm vẫn giữ được độ dẻo dai sau khi đóng rắn và có thể thích ứng với sự biến đổi nhiệt độ hoặc biến dạng cấu trúc.
4. Sản phẩm có khả năng chống tia UV, chịu nhiệt, chống thấm nước, chống kiềm và các đặc tính khác, đồng thời không dễ bị ố vàng hay lão hóa sau thời gian sử dụng lâu dài.
5. Độ co ngót thể tích thấp và sản phẩm khó bị biến dạng sau khi đông cứng.
Ứng dụng
1. Chất trám khe chống thấm và chống nứt cho các khe nối như tường trong nhà, trần nhà, đường viền chân tường, khung cửa và khung cửa sổ, tường kính, v.v.
2. Chống thấm cho các đường ống điều hòa không khí, đường ống HVAC, các điểm nối ống và các lỗ thủng.
3. Trám kín bằng vật liệu đàn hồi cho các khe co giãn, khe thi công, khe sàn và các vết nứt bê tông.
4. Sản phẩm này có tính năng chống cháy và chống cháy lan, và có thể được sử dụng để bịt kín cửa chống cháy và các hệ thống phòng cháy chữa cháy.
5. Các bộ phận chống thấm và chống rò rỉ như lớp cách nhiệt tường ngoài, tầng hầm, đường hầm, bể bơi, v.v.
6. Các ứng dụng đòi hỏi khả năng kết dính linh hoạt như đồ nội thất, các bộ phận lắp ráp và nội thất ô tô.
Thông tin kỹ thuật
| Không. | Bất động sản | Thông số kỹ thuật |
| 1 | Mật độ / (g/cm³) | 1,45–1,70 |
| 2 | Độ nhớt / cPs (25°C) | 1.500 ± 500 |
| 3 | Giá trị pH | 8,5 ± 0,5 |
| 4 | Thời gian khô bề mặt / phút | ≤ 20 |
| 5 | Tính linh hoạt / % | 12–20 |
| 6 | Sự co ngót thể tích / % | ≤ 30 |
| 7 | Độ bền kéo / MPa | ≥ 0,4 |
| 8 | Độ giãn dài khi đứt / % | 120 |
Màu sắc
Màu sắc: trắng, đen, xám hoặc có thể tùy chỉnh theo yêu cầu.
phương pháp thi công
Loại bỏ bụi, dầu mỡ và cặn keo cũ để đảm bảo bề mặt nền khô ráo, chắc chắn và không bị ô nhiễm. Không nên thi công trên các bề mặt ẩm ướt hoặc có nhiệt độ cao hơn 50℃ để tránh ảnh hưởng đến độ bám dính. Làm sạch rãnh trước, sau đó bóp keo vào, dùng dao cạo hoặc ngón tay ấn nhẹ để lấp đầy hoàn toàn và loại bỏ bọt khí. Quá trình tiếp theo có thể được thực hiện khoảng 5-20 phút sau khi lớp màng hình thành; nếu cần sơn, nên để bề mặt khô trong 30 phút và tránh rửa bằng nước trước khi keo khô hoàn toàn. Trong môi trường có nhiệt độ thích hợp (0-35℃) và độ ẩm tương đối thấp, duy trì trong hơn 24 giờ, sau đó có thể tiến hành sơn hoặc các xử lý trang trí khác.
Tại sao nên chọn Finos
Chuyên môn & Phòng thí nghiệm hiện đại
Với hơn 20 năm kinh nghiệm chuyên môn cùng trang thiết bị phòng thí nghiệm hiện đại nhất, chúng tôi đảm bảo mỗi lô sản phẩm đều đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cao nhất.
Thành công đã được chứng minh trong việc tùy chỉnh
Cung cấp các công thức và màu sắc tùy chỉnh, giúp nhiều khách hàng gặt hái thành công trên thị trường nhờ các giải pháp keo dán hiệu suất cao, được thiết kế riêng theo yêu cầu.
Kỹ thuật đảo ngược nâng cao
Chúng tôi phân tích và tái tạo các công thức phức tạp, từ đó cung cấp các giải pháp thay thế có hiệu suất cao, đáp ứng hoặc vượt trội so với các thông số kỹ thuật của sản phẩm gốc.
Đảm bảo chất lượng có thể truy xuất nguồn gốc
Mỗi lô hàng đều được lấy mẫu và kiểm tra định kỳ hàng quý, kèm theo các báo cáo minh bạch được gửi đến khách hàng nhằm đảm bảo độ tin cậy lâu dài.
Nhận báo giá miễn phí về dịch vụ hàn kín theo yêu cầu trong vòng 24 giờ!
